Mâm từ MW5 series

Mâm từ MW5 sử dụng trong các nhà máy đúc, sản suất gang thép, tái chế phế liệu…

Mã sản phẩm: MW5
Bảo hành: 12 tháng
Giá : Liên hệ

Mâm từ MW5 sử dụng trong các nhà máy đúc, sản suất gang thép, tái chế phế liệu…

man-tu-mw5
Mâm từ MW5 series

Thông số kĩ thuật
Model Dòng điện (A) Công suất Khả năng nâng Khối lượng (Kg) Bộ điều khiển Đầu nối cáp
(Kg)
Thép bi Phôi phép Thép phế liệu
MW5-70L / 1 15 3.3 2500 380/200 120/100 490 STML-4E-C JAT100-15-2
MW5-80L / 1 18 3.96 3000 480/250 150/130 620 STML-4E-C DL-102
MW5-90L / 1 26,6 5,85 4500 600/400 250/200 800 STQL-7E-C
MW5-110L / 1 35 7,7 6500 1000/800 450/400 1350 STQL-7E-C
MW5-120L / 1 45,5 10 7500 1300/1000 600/500 1700 STQL-14E-C JTA100-15-2
MW5-130L / 1 54 11,9 8500 1400/1100 700/600 2060 STQL-14E-C DL-102
MW5-150L / 1 71,2 15,6 11000 1900/1500 1100/900 2830 STQL-14E-C
MW5-165L / 1 75 16,5 12500 2300/1800 1300/1100 3200 STQL-19E-C
MW5-180L / 1 102,4 22,5 14500 2750/2100 1600/1350 4230 STQL-25E-C JTA200-15-2
MW5-210L / 1 129 28,4 21000 3500/2800 2200/1850 7000 STQL-32E-C DL-202
MW5-240L / 1 154 33,9 26000 4800/3800 2850/2250 9000 STQL-38E-C
MW5-110L/1-75 27.6 6.07 6500 1000/800 450/400 1500 STQOL-14E-C JTA75-15-2
MW5-120L/1-75 33.6 7.4 7500 1300/1000 600/500 1850 STQOL-14E-C DL-102
MW5-130L/1-75 40.7 8.95 8500 1400/1100 700/600 2280 STQOL-19E-C
MW5-150L/1-75 51.4 11.3 11000 1900/1500 1100/900 3180 STQOL-25E-C
MW5-165L/1-75 55.6 12.2 12500 2300/1800 1300/1100 3840 STQOL-25E-C
MW5-180L/1-75 73.9 16.3 14500 2750/2100 1600/1350 4690 STQOL-32E-C
MW5-210L/1-75 98.5 21.7 21000 3500/2800 2200/1850 7500 STQOL-38E-C JTA200-15-2
MW5-240L/1-75 118 25.9 26000 4800/3800 2850/2250 9800 STQOL-45E-C DL-202
MW5-70L/2 12.8 2.8 2500 380/200 120/100 520 STML-4E-C JTA75-15-2
MW5-80L/2 16.1 3.54 3000 400/250 150/130 650 STML-4E-C DL-102
MW5-90L/2 20.5 4.51 4500 600/400 250/200 900 STQL-7E-C
MW5-110L/2 27.5 6.05 6500 1000/800 450/400 1500 STQL-7E-C
MW5-120L/2 33.6 7.4 7500 1300/1000 600/500 1800 STQL-14E-C JTA100-15-2
MW5-130L/2 40.6 8.93 8500 1400/1100 700/600 2300 STQL-14E-C DL-102
MW5-150L/2 51.4 11.3 11000 1900/1500 1100/900 3200 STQL-14E-C
MW5-165L/2 60.6 13.3 12500 2300/1800 1300/1100 3500 STQL-19E-C
MW5-180L/2 95 20.9 14500 2750/2100 1600/1350 4500 STQL-25E-C JTA200-15-2
MW5-210L/2 104 22.9 21000 3500/2800 2200/1850 7400 STQL-32E-C DL-202
MW5-240L/2 119 26 26000 4800/3800 2850/2250 9800 STQL-38E-C

Công Ty TNHH Thiết Bị Tân An Phát.